ภมุ
pá-múRTGS pha-mu
/pʰa˦˥.muʔ˦˥/ giọng máy của trình duyệt
พะpáthanh caophụ âm thấpมุmúthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ภมุ nghĩa là lông mày.
Nghĩa của ภมุ
Danh từ
thơ caphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Lông mày.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eyebrow
Câu hỏi thường gặp
ภมุ nghĩa là gì?
ภมุ (danh từ) nghĩa là lông mày.
ภมุ đọc thế nào?
ภมุ đọc là pá-mú (phiên âm có dấu thanh), RTGS pha-mu; 2 âm tiết: pá (thanh cao), mú (thanh cao).