ภัยแล้ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ภัยแล้ง nghĩa là hạn hán.
Nghĩa của ภัยแล้ง
Danh từ
- Hạn hán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drought
Câu hỏi thường gặp
ภัยแล้ง nghĩa là gì?
ภัยแล้ง (danh từ) nghĩa là hạn hán.
ภัยแล้ง đọc thế nào?
ภัยแล้ง đọc là pai-lɛ́ɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS phai-laeng; 2 âm tiết: pai (thanh trung), lɛ́ɛng (thanh cao).