ภาษาถิ่น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ภาษาถิ่น nghĩa là thổ ngữ, phương ngữ.
Nghĩa của ภาษาถิ่น
Danh từ
- Thổ ngữ, phương ngữ, phương ngôn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dialect.
Câu hỏi thường gặp
ภาษาถิ่น nghĩa là gì?
ภาษาถิ่น (danh từ) nghĩa là thổ ngữ, phương ngữ.
ภาษาถิ่น đọc thế nào?
ภาษาถิ่น đọc là paa-sǎa-tìn (phiên âm có dấu thanh), RTGS pha-sa-thin; 3 âm tiết: paa (thanh trung), sǎa (thanh lên), tìn (thanh thấp).