ภาษาโปรแกรม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ภาษาโปรแกรม nghĩa là ngôn ngữ lập trình.
Nghĩa của ภาษาโปรแกรม
Danh từ
- Ngôn ngữ lập trình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ programming language.
Câu hỏi thường gặp
ภาษาโปรแกรม nghĩa là gì?
ภาษาโปรแกรม (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ lập trình.
ภาษาโปรแกรม đọc thế nào?
ภาษาโปรแกรม đọc là paa-sǎa-bproo-grɛm (phiên âm có dấu thanh), RTGS pha-sa-pro-kraem; 4 âm tiết: paa (thanh trung), sǎa (thanh lên), bproo (thanh trung), grɛm (thanh trung).