ภาษาต่างประเทศ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ภาษาต่างประเทศ nghĩa là ngoại ngữ.
Nghĩa của ภาษาต่างประเทศ
Danh từ
- Ngoại ngữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foreign language
Câu hỏi thường gặp
ภาษาต่างประเทศ nghĩa là gì?
ภาษาต่างประเทศ (danh từ) nghĩa là ngoại ngữ.
ภาษาต่างประเทศ đọc thế nào?
ภาษาต่างประเทศ đọc là paa-sǎa-dtàang-bprà-têet (phiên âm có dấu thanh), RTGS pha-sa-tang-pra-thet; 5 âm tiết: paa (thanh trung), sǎa (thanh lên), dtàang (thanh thấp), bprà (thanh thấp), têet (thanh xuống).