งานเลี้ยง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
งานเลี้ยง nghĩa là đại tiệc, yến tiệc, tiệc.
Nghĩa của งานเลี้ยง
Danh từ
- Đại tiệc, yến tiệc.
- Tiệc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ social gathering where meals are provided to guests: banquet, feast, party, etc.
Câu hỏi thường gặp
งานเลี้ยง nghĩa là gì?
งานเลี้ยง (danh từ) nghĩa là đại tiệc, yến tiệc, tiệc.
งานเลี้ยง đọc thế nào?
งานเลี้ยง đọc là ngaan-líiang (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngan-liang; 2 âm tiết: ngaan (thanh trung), líiang (thanh cao).