งวง
nguuangRTGS nguang
/ŋua̯ŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
งวงnguuangthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: งวง
งวง nghĩa là gà tây.
Nghĩa của งวง
Danh từ
- Gà tây.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với งวง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elephant's trunk.; blossom or spadix of the coconut or betel palm.; turkey.
Câu hỏi thường gặp
งวง nghĩa là gì?
งวง (danh từ) nghĩa là gà tây.
งวง đọc thế nào?
งวง đọc là nguuang (phiên âm có dấu thanh), RTGS nguang; 1 âm tiết: nguuang (thanh trung).