งานแสดง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
งานแสดง nghĩa là sự phơi, sự phơi bày.
Nghĩa của งานแสดง
Danh từ
- Sự phơi, sự phơi bày.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exhibition; exposition; display.
- Danh từ acting or performing work; work of an actor or performer; acting or performance.
Câu hỏi thường gặp
งานแสดง nghĩa là gì?
งานแสดง (danh từ) nghĩa là sự phơi, sự phơi bày.
งานแสดง đọc thế nào?
งานแสดง đọc là ngaan-sà-dɛɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngan-sa-daeng; 3 âm tiết: ngaan (thanh trung), sà (thanh thấp), dɛɛng (thanh trung).