โงก
ngôokRTGS ngok
/ŋoːk̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
โงกngôokthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การโงก (thêm การ/ความ phía trước)
โงก nghĩa là ngủ gục.
Nghĩa của โงก
Động từ
- Ngủ gục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to nod in sleep; to fall asleep
Câu hỏi thường gặp
โงก nghĩa là gì?
โงก (động từ) nghĩa là ngủ gục.
โงก đọc thế nào?
โงก đọc là ngôok (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngok; 1 âm tiết: ngôok (thanh xuống).