งับ
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ngápRTGS ngap
/ŋap̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
งับngápthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การงับ (thêm การ/ความ phía trước)
งับ nghĩa là đóng.
Nghĩa của งับ
Động từ
- Đóng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to close; to shut.; to snap at; to nip; to gently bite.
Câu hỏi thường gặp
งับ nghĩa là gì?
งับ (động từ) nghĩa là đóng.
งับ đọc thế nào?
งับ đọc là ngáp (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngap; 1 âm tiết: ngáp (thanh cao).