งอก
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ngɔ̂ɔkRTGS ngok
/ŋɔːk̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
งอกngɔ̂ɔkthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การงอก (thêm การ/ความ phía trước)
งอก nghĩa là mọc.
Nghĩa của งอก
Động từ
- Mọc.
Từ ghép có งอก
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sprout, bud; to grow, increase, multiply
- Lượng từ Classifier for sprouts, plumules, buds.
Câu hỏi thường gặp
งอก nghĩa là gì?
งอก (động từ) nghĩa là mọc.
งอก đọc thế nào?
งอก đọc là ngɔ̂ɔk (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngok; 1 âm tiết: ngɔ̂ɔk (thanh xuống).