งานแต่งงาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
งานแต่งงาน nghĩa là đám cưới.
Nghĩa của งานแต่งงาน
Danh từ
- Đám cưới.
Câu ví dụ với งานแต่งงาน
- งานแต่งงานมีราคาแพง Đám cưới tốn kém. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10162118
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wedding.
Câu hỏi thường gặp
งานแต่งงาน nghĩa là gì?
งานแต่งงาน (danh từ) nghĩa là đám cưới.
งานแต่งงาน đọc thế nào?
งานแต่งงาน đọc là ngaan-dtɛ̀ɛng-ngaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngan-taeng-ngan; 3 âm tiết: ngaan (thanh trung), dtɛ̀ɛng (thanh thấp), ngaan (thanh trung).