งอม
ngɔɔmRTGS ngom
/ŋɔːm˧/ giọng máy của trình duyệt
งอมngɔɔmthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความงอม (thêm การ/ความ phía trước)
งอม nghĩa là chín nẫu, nẫu.
Nghĩa của งอม
Tính từ
- Chín nẫu, nẫu, già.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ overripe.
Câu hỏi thường gặp
งอม nghĩa là gì?
งอม (tính từ) nghĩa là chín nẫu, nẫu.
งอม đọc thế nào?
งอม đọc là ngɔɔm (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngom; 1 âm tiết: ngɔɔm (thanh trung).