แทมพอน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แทมพอน nghĩa là tăm-bông, nút gạc.
Nghĩa của แทมพอน
Danh từ
khẩu ngữ- Tăm-bông, nút gạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tampon
Câu hỏi thường gặp
แทมพอน nghĩa là gì?
แทมพอน (danh từ) nghĩa là tăm-bông, nút gạc.
แทมพอน đọc thế nào?
แทมพอน đọc là tɛm-pɔ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS thaem-phon; 2 âm tiết: tɛm (thanh trung), pɔ̂n (thanh xuống).