โทรสาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โทรสาร nghĩa là điện thư.
Nghĩa của โทรสาร
Danh từ
- Điện thư.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với โทรสาร
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fax; faxed document
Câu hỏi thường gặp
โทรสาร nghĩa là gì?
โทรสาร (danh từ) nghĩa là điện thư.
โทรสาร đọc thế nào?
โทรสาร đọc là too-rá-sǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS tho-ra-san; 3 âm tiết: too (thanh trung), rá (thanh cao), sǎan (thanh lên).