เท็กซัส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เท็กซัส nghĩa là tếch-dớt, tếch-xát.
Nghĩa của เท็กซัส
Danh từ riêng
- Tếch-dớt, tếch-xát, tếch-dát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Texas (a state in the south-central region of the United States); a drive in Yaowarat, Bangkok, Thailand
Câu hỏi thường gặp
เท็กซัส nghĩa là gì?
เท็กซัส (danh từ riêng) nghĩa là tếch-dớt, tếch-xát.
เท็กซัส đọc thế nào?
เท็กซัส đọc là ték-sát (phiên âm có dấu thanh), RTGS thek-sat; 2 âm tiết: ték (thanh cao), sát (thanh cao).