ไทยแลนด์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไทยแลนด์ nghĩa là thái lan, nước thái lan.
Nghĩa của ไทยแลนด์
Danh từ riêng
thân mật- Thái Lan, nước Thái Lan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Thailand.
Câu hỏi thường gặp
ไทยแลนด์ nghĩa là gì?
ไทยแลนด์ (danh từ riêng) nghĩa là thái lan, nước thái lan.
ไทยแลนด์ đọc thế nào?
ไทยแลนด์ đọc là tai-lɛɛn (phiên âm có dấu thanh), RTGS thai-laen; 2 âm tiết: tai (thanh trung), lɛɛn (thanh trung).