โทษประหารชีวิต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โทษประหารชีวิต nghĩa là án tử hình, tử hình.
Nghĩa của โทษประหารชีวิต
Danh từ
- Án tử hình, tử hình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ death penalty, capital punishment
Câu hỏi thường gặp
โทษประหารชีวิต nghĩa là gì?
โทษประหารชีวิต (danh từ) nghĩa là án tử hình, tử hình.
โทษประหารชีวิต đọc thế nào?
โทษประหารชีวิต đọc là tôot-bprà-hǎan-chii-wít (phiên âm có dấu thanh), RTGS thot-pra-han-chi-wit; 5 âm tiết: tôot (thanh xuống), bprà (thanh thấp), hǎan (thanh lên), chii (thanh trung), wít (thanh cao).