TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

โทรหา

too-hǎaRTGS tho-ha /tʰoː˧.haː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
โทtoothanh trungphụ âm thấpหาhǎathanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การโทรหา (thêm การ/ความ phía trước)

โทรหา nghĩa là gọi điện thoại.

Nghĩa của โทรหา

Động từ

  1. Gọi điện thoại.

Câu ví dụ với โทรหา

  • โทรหาตำรวจ! Hãy gọi cho cảnh sát (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878487
  • โทรหาฉัน Gọi cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878527
  • โทรหาทอม Gọi cho Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717303
  • ฉันจะโทรหาพวกเขาพรุ่งนี้เมื่อฉันกลับมา Tôi sẽ gọi họ vào ngày mai khi tôi quay trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287159

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to call (by phone)

Câu hỏi thường gặp

โทรหา nghĩa là gì?

โทรหา (động từ) nghĩa là gọi điện thoại.

โทรหา đọc thế nào?

โทรหา đọc là too-hǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS tho-ha; 2 âm tiết: too (thanh trung), hǎa (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.