เทเบิลเทนนิส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เทเบิลเทนนิส nghĩa là bóng bàn.
Nghĩa của เทเบิลเทนนิส
Danh từ
- Bóng bàn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เทเบิลเทนนิส
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ping pong, table tennis.
Câu hỏi thường gặp
เทเบิลเทนนิส nghĩa là gì?
เทเบิลเทนนิส (danh từ) nghĩa là bóng bàn.
เทเบิลเทนนิส đọc thế nào?
เทเบิลเทนนิส đọc là tee-bə̂l-ten-nís (phiên âm có dấu thanh), RTGS the-boel-then-nis; 4 âm tiết: tee (thanh trung), bə̂l (thanh xuống), ten (thanh trung), nís (thanh cao).