TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

โทรศัพท์สาธารณะ

too-rá-sàp-sǎa-taa-rá-náRTGS tho-ra-sap-sa-tha-ra-na /tʰoː˧.ra˦˥.sap̚˨˩.saː˩˩˦.tʰaː˧.ra˦˥.naʔ˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
โทtoothanh trungphụ âm thấpระráthanh caophụ âm thấpสับsàpthanh thấpphụ âm caoสาsǎathanh lênphụ âm caoทาtaathanh trungphụ âm thấpระráthanh caophụ âm thấpนะnáthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

โทรศัพท์สาธารณะ nghĩa là điện thoại thẻ.

Nghĩa của โทรศัพท์สาธารณะ

Danh từ

  1. Điện thoại thẻ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ public telephone.

Câu hỏi thường gặp

โทรศัพท์สาธารณะ nghĩa là gì?

โทรศัพท์สาธารณะ (danh từ) nghĩa là điện thoại thẻ.

โทรศัพท์สาธารณะ đọc thế nào?

โทรศัพท์สาธารณะ đọc là too-rá-sàp-sǎa-taa-rá-ná (phiên âm có dấu thanh), RTGS tho-ra-sap-sa-tha-ra-na; 7 âm tiết: too (thanh trung), rá (thanh cao), sàp (thanh thấp), sǎa (thanh lên), taa (thanh trung), rá (thanh cao), ná (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.