พลเมือง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พลเมือง nghĩa là công dân.
Nghĩa của พลเมือง
Danh từ
- Công dân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ citizen.
Câu hỏi thường gặp
พลเมือง nghĩa là gì?
พลเมือง (danh từ) nghĩa là công dân.
พลเมือง đọc thế nào?
พลเมือง đọc là pon-lá-mʉʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS phon-la-mueang; 3 âm tiết: pon (thanh trung), lá (thanh cao), mʉʉang (thanh trung).