ข่มขู่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ข่มขู่ nghĩa là dọa nạt, hăm dọa.
Nghĩa của ข่มขู่
Động từ
- Dọa nạt, hăm dọa, trộ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to threaten; to intimidate; to terrorise.; to duress.
Câu hỏi thường gặp
ข่มขู่ nghĩa là gì?
ข่มขู่ (động từ) nghĩa là dọa nạt, hăm dọa.
ข่มขู่ đọc thế nào?
ข่มขู่ đọc là kòm-kùu (phiên âm có dấu thanh), RTGS khom-khu; 2 âm tiết: kòm (thanh thấp), kùu (thanh thấp).