กลืน
Cấp độ ≈B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
glʉʉnRTGS kluen
/klɯːn˧/ giọng máy của trình duyệt
กฺลืนglʉʉnthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การกลืน (thêm การ/ความ phía trước)
กลืน nghĩa là nuốt.
Nghĩa của กลืน
Động từ
- Nuốt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to swallow; to assimilate, to integrate
Câu hỏi thường gặp
กลืน nghĩa là gì?
กลืน (động từ) nghĩa là nuốt.
กลืน đọc thế nào?
กลืน đọc là glʉʉn (phiên âm có dấu thanh), RTGS kluen; 1 âm tiết: glʉʉn (thanh trung).