ข้างหลัง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ข้างหลัง nghĩa là sau.
Nghĩa của ข้างหลัง
Giới từ
- Sau.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ back; rear; behind
- Phó từ in back of; rear; behind
- Giới từ back; rear; behind
Câu hỏi thường gặp
ข้างหลัง nghĩa là gì?
ข้างหลัง (giới từ) nghĩa là sau.
ข้างหลัง đọc thế nào?
ข้างหลัง đọc là kâang-lǎng (phiên âm có dấu thanh), RTGS khang-lang; 2 âm tiết: kâang (thanh xuống), lǎng (thanh lên).