เถียง
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tǐiangRTGS thiang
/tʰia̯ŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
เถียงtǐiangthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การเถียง (thêm การ/ความ phía trước)
เถียง nghĩa là tranh luận.
Nghĩa của เถียง
Động từ
- Tranh luận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to argue; to dispute; to contend.; to differ; to be different; to disagree; to be contrary (to each other).
- Danh từ temporary lodging in or near a paddy, usually found in the form of a hut or shack, typically used by a person entrusted with watching rice, guarding a granary, etc.
Câu hỏi thường gặp
เถียง nghĩa là gì?
เถียง (động từ) nghĩa là tranh luận.
เถียง đọc thế nào?
เถียง đọc là tǐiang (phiên âm có dấu thanh), RTGS thiang; 1 âm tiết: tǐiang (thanh lên).