TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สุนัข

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sù-nákRTGS su-nak /su˨˩.nak̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สุsùthanh thấpphụ âm caoนักnákthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ตัว

สุนัข nghĩa là chó, cẩu.

Nghĩa của สุนัข

Danh từ

  1. Chó, cẩu, khuyển.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สุนัข

Đồng nghĩa

Từ ghép có สุนัข

Câu ví dụ với สุนัข

  • ฉันเคยเห็นสุนัข Tôi thấy một con chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7766159
  • สุนัขเห่าทั้งคืน Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10277381
  • ฉันเกลียดสุนัข Tôi ghét chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717327

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ synonym of หมา (mǎa, “bad, low”)
  • Phó từ synonym of หมา (mǎa, “badly, lowly”)
  • Danh từ synonym of หมา (mǎa, “dog”); dogmeat

Câu hỏi thường gặp

สุนัข nghĩa là gì?

สุนัข (danh từ) nghĩa là chó, cẩu.

สุนัข đọc thế nào?

สุนัข đọc là sù-nák (phiên âm có dấu thanh), RTGS su-nak; 2 âm tiết: sù (thanh thấp), nák (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.