Từ tiếng Việt sang tiếng Thái: "… tiếng Thái là gì" — trang 15
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Thái xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 15/28
- nhạo báng
- nhạt
- nhả ra
- nhảy
- nhấc
- nhấn
- nhấn chuột
- nhấn mạnh
- nhấp nháy
- nhất
- nhất là
- nhầm
- nhầm lẫn
- nhẫn
- nhận
- nhận biết
- nhận làm thuê
- nhận lời
- nhận ra
- nhận thấy
- nhận thức rõ
- nhận được
- nhập
- nhập cư
- nhập cảng
- nhập khẩu
- nhật bản
- nhật bổn
- nhật ký web
- nhắc
- nhắc lại
- nhắc nhở
- nhắm
- nhắm tới
- nhằm
- nhằn
- nhặt
- nhẹ nhàng
- nhền nhện
- nhện
- nhịn
- nhịp điệu
- nhọn
- nhọt
- nhỏ
- nhỏ nhặt
- nhốt
- nhổ
- nhộng
- nhớ
- nhớ lại
- nhớt
- nhỡ
- nhức
- nhử
- những
- nhựa
- nitơ
- niu oóc
- niêm dịch
- niết bàn
- niềm vui
- niềm vui thích
- no
- no nê
- nuôi
- nuôi dưỡng
- nuôi nấng
- nuông chiều
- nuốt
- nào
- này
- nách
- nâng
- nâng lên
- não
- né
- né tránh
- ném
- ném bom
- ném mạnh
- nén
- nét duyên
- nét mặt
- nê-pan
- nêm
- nên
- nêu rõ
- nó
- nói
- nói chuyện
- nói dối
- nói lái
- nói láo
- nói thầm
- nói trên
- nói tục
- nói được
- nón
- nóng
- nô-en
- nô lệ
- nôi
- nôn
- nông
- nông dân
- nông nghiệp
- nông thôn
- nông trường
- núi
- núi lửa
- nút
- nút bấm
- năm
- năm mới
- năm tài chính
- năng lượng
- năng lực
- nĩa
- nơ
- nơi
- nơi chôn
- nơi sinh
- nơi sư làm lễ
- nơi đến
- nưa
- nước
- nước bọt
- nước cam
- nước chè
- nước chấm
- nước cốt dừa
- nước cộng hòa
- nước da
- nước dùng
- nước giải khát
- nước hoa
- nước hoa cô-lô-nhơ
- nước lào
- nước miếng
- nước mĩ
- nước mũi
- nước mắm
- nước mắt
- nước ngoài
- nước ngọt
- nước ngọt có ga
- nước nhạt
- nước nhầy
- nước pháp
- nước thái lan
- nước thơm
- nước tiểu
- nước tro
- nước tro tàu
- nước trà
- nước uống
- nước ép
- nước đái
- nước đồng minh
- nướng
- nướu
- nạn cháy lớn
- nản
- nản lòng
- nảy
- nấm
- nấm mốc
- nấp
- nấu
- nắm
- nắm chặt
- nắm giữ
- nắm đấm
- nắn
- nắng
- nắp
- nặn
- nặng
- nếm
- nến
- nếp
- nếu
- nền
- nền tảng
- nệm
- nện
- nọc
- nọc độc
- nối
- nối dài
- nốt ruồi
- nồi
- nổ
- nổi
- nổi bật
- nổi danh
- nổi giận
- nổi tiếng
- nổi trong không khí