Nấu tiếng Thái là gì?
"nấu" trong tiếng Thái là ทำอาหาร (động từ).
ทำอาหาร Động từ
tam-aa-hǎanRTGS tham-a-han giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nấu, nấu chín, nấu ăn.
- ทอมทำอาหาร Tom nấu ăn.
Câu hỏi thường gặp
Nấu tiếng Thái là gì?
"nấu" trong tiếng Thái là ทำอาหาร (tam-aa-hǎan) (động từ).