TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Nước đồng minh tiếng Thái là gì?

"nước đồng minh" trong tiếng Thái là พันธมิตร (danh từ).

พันธมิตร Danh từ

pan-tá-mítRTGS phan-tha-mit giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước đồng minh.

Xem đầy đủ từ "พันธมิตร": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước đồng minh tiếng Thái là gì?

"nước đồng minh" trong tiếng Thái là พันธมิตร (pan-tá-mít) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.