Nhịn tiếng Thái là gì?
"nhịn" trong tiếng Thái là อด (động từ).
อด Động từ
òtRTGS ot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhịn, kiêng; nín (อดทน: chịu đựng).
Câu hỏi thường gặp
Nhịn tiếng Thái là gì?
"nhịn" trong tiếng Thái là อด (òt) (động từ).
"nhịn" trong tiếng Thái là อด (động từ).
òtRTGS ot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhịn, kiêng; nín (อดทน: chịu đựng).
"nhịn" trong tiếng Thái là อด (òt) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.