Nước da tiếng Thái là gì?
"nước da" trong tiếng Thái là ผิว (danh từ).
ผิว Danh từ
pǐuRTGS phio giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da, nước da; bề mặt.
Câu hỏi thường gặp
Nước da tiếng Thái là gì?
"nước da" trong tiếng Thái là ผิว (pǐu) (danh từ).
"nước da" trong tiếng Thái là ผิว (danh từ).
pǐuRTGS phio giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da, nước da; bề mặt.
"nước da" trong tiếng Thái là ผิว (pǐu) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.