Núi tiếng Thái là gì?
"núi" trong tiếng Thái là ภูเขา (danh từ), ภู (danh từ), ดอย (danh từ).
ภูเขา Danh từ
puu-kǎoRTGS phu-khao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Núi.
ภู Danh từ
puuRTGS phu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Núi.
ดอย Danh từ
dɔɔiRTGS doi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Núi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "núi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Núi tiếng Thái là gì?
"núi" trong tiếng Thái là ภูเขา (puu-kǎo) (danh từ), ภู (puu) (danh từ), ดอย (dɔɔi) (danh từ).