TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Nê-pan tiếng Thái là gì?

"nê-pan" trong tiếng Thái là เนปาล (danh từ riêng).

เนปาล Danh từ riêng

nee-bpaanRTGS ne-pan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nê-pan.

Xem đầy đủ từ "เนปาล": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Nê-pan tiếng Thái là gì?

"nê-pan" trong tiếng Thái là เนปาล (nee-bpaan) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.