TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Nhắc nhở tiếng Thái là gì?

"nhắc nhở" trong tiếng Thái là เตือน (động từ).

เตือน Động từ

dtʉʉanRTGS tuean giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhắc nhở, nhắc, nhắc lại.

Xem đầy đủ từ "เตือน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhắc nhở tiếng Thái là gì?

"nhắc nhở" trong tiếng Thái là เตือน (dtʉʉan) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.