Nhận tiếng Thái là gì?
"nhận" trong tiếng Thái là รับ (động từ), ได้รับ (động từ), ยอมรับ (động từ).
รับ Động từ
rápRTGS rap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận, lĩnh, thu.
ได้รับ Động từ
dâi-rápRTGS dai-rap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận được, nhận.
ยอมรับ Động từ
yɔɔm-rápRTGS yom-rap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chấp nhận, nhận.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhận tiếng Thái là gì?
"nhận" trong tiếng Thái là รับ (ráp) (động từ), ได้รับ (dâi-ráp) (động từ), ยอมรับ (yɔɔm-ráp) (động từ).