TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Nước chấm tiếng Thái là gì?

"nước chấm" trong tiếng Thái là ซอส (danh từ).

ซอส Danh từ

sɔ́ɔtRTGS sot giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xốt, nước chấm, tương.

Xem đầy đủ từ "ซอส": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước chấm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nước chấm tiếng Thái là gì?

"nước chấm" trong tiếng Thái là ซอส (sɔ́ɔt) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.