Nắm tiếng Thái là gì?
"nắm" trong tiếng Thái là เอา (động từ), หยิบ (động từ).
เอา Động từ
aoRTGS ao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắm, lấy, nắm lấy, cầm.
หยิบ Động từ
yìpRTGS yip giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắm, lấy, nắm lấy, cầm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nắm tiếng Thái là gì?
"nắm" trong tiếng Thái là เอา (ao) (động từ), หยิบ (yìp) (động từ).