Nước tiểu tiếng Thái là gì?
"nước tiểu" trong tiếng Thái là ปัสสาวะ (danh từ), ฉี่ (danh từ).
ปัสสาวะ Danh từ
bpàt-sǎa-wáRTGS pat-sa-wa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước tiểu, nước đái.
ฉี่ Danh từ
chìiRTGS chi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước tiểu, nước đái.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước tiểu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nước tiểu tiếng Thái là gì?
"nước tiểu" trong tiếng Thái là ปัสสาวะ (bpàt-sǎa-wá) (danh từ), ฉี่ (chìi) (danh từ).