TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Nhức tiếng Thái là gì?

"nhức" trong tiếng Thái là เจ็บ (động từ), ปวด (động từ).

เจ็บ Động từ

jèpRTGS chep giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhức, đau.

Xem đầy đủ từ "เจ็บ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ปวด Động từ

bpùuatRTGS puat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhức, đau.

Xem đầy đủ từ "ปวด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhức tiếng Thái là gì?

"nhức" trong tiếng Thái là เจ็บ (jèp) (động từ), ปวด (bpùuat) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.