Nắn tiếng Thái là gì?
"nắn" trong tiếng Thái là ปั้น (động từ).
ปั้น Động từ
bpânRTGS pan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nặn, nắn; tạo dựng.
Câu hỏi thường gặp
Nắn tiếng Thái là gì?
"nắn" trong tiếng Thái là ปั้น (bpân) (động từ).
"nắn" trong tiếng Thái là ปั้น (động từ).
bpânRTGS pan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nặn, nắn; tạo dựng.
"nắn" trong tiếng Thái là ปั้น (bpân) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.