Nhựa tiếng Thái là gì?
"nhựa" trong tiếng Thái là ยาง (danh từ), พลาสติก (danh từ).
ยาง Danh từ
yaangRTGS yang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhựa, mủ.
พลาสติก Danh từ
pláas-dtìkRTGS phlas-tik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhựa, chất dẻo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhựa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhựa tiếng Thái là gì?
"nhựa" trong tiếng Thái là ยาง (yaang) (danh từ), พลาสติก (pláas-dtìk) (danh từ).