TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Năm tài chính tiếng Thái là gì?

"năm tài chính" trong tiếng Thái là ปีงบประมาณ (danh từ).

ปีงบประมาณ Danh từ

bpii-ngóp-bprà-maanRTGS pi-ngop-pra-man giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năm tài chính.

Xem đầy đủ từ "ปีงบประมาณ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Năm tài chính tiếng Thái là gì?

"năm tài chính" trong tiếng Thái là ปีงบประมาณ (bpii-ngóp-bprà-maan) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.