Năm tài chính tiếng Thái là gì?
"năm tài chính" trong tiếng Thái là ปีงบประมาณ (danh từ).
ปีงบประมาณ Danh từ
bpii-ngóp-bprà-maanRTGS pi-ngop-pra-man giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm tài chính.
Xem đầy đủ từ "ปีงบประมาณ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Câu hỏi thường gặp
Năm tài chính tiếng Thái là gì?
"năm tài chính" trong tiếng Thái là ปีงบประมาณ (bpii-ngóp-bprà-maan) (danh từ).