Nông dân tiếng Thái là gì?
"nông dân" trong tiếng Thái là เกษตรกร (danh từ), ชาวนา (danh từ), ชาวไร่ (danh từ).
เกษตรกร Danh từ
gà-sèet-dtrà-gɔɔnRTGS ka-set-tra-kon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông dân.
ชาวนา Danh từ
chaao-naaRTGS chao-na giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông dân.
ชาวไร่ Danh từ
chaao-râiRTGS chao-rai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông dân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nông dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nông dân tiếng Thái là gì?
"nông dân" trong tiếng Thái là เกษตรกร (gà-sèet-dtrà-gɔɔn) (danh từ), ชาวนา (chaao-naa) (danh từ), ชาวไร่ (chaao-râi) (danh từ).