Năng lực tiếng Thái là gì?
"năng lực" trong tiếng Thái là ความสามารถ (danh từ).
ความสามารถ Danh từ
kwaam-sǎa-mâatRTGS khwam-sa-mat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năng lực.
Xem đầy đủ từ "ความสามารถ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "năng lực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Năng lực tiếng Thái là gì?
"năng lực" trong tiếng Thái là ความสามารถ (kwaam-sǎa-mâat) (danh từ).