TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Nước ngoài tiếng Thái là gì?

"nước ngoài" trong tiếng Thái là ต่างประเทศ (tính từ), ต่างด้าว (tính từ).

ต่างประเทศ Tính từ

dtàang-bprà-têetRTGS tang-pra-thet giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước ngoài.

Xem đầy đủ từ "ต่างประเทศ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ต่างด้าว Tính từ

dtàang-dâaoRTGS tang-dao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước ngoài.

Xem đầy đủ từ "ต่างด้าว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước ngoài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nước ngoài tiếng Thái là gì?

"nước ngoài" trong tiếng Thái là ต่างประเทศ (dtàang-bprà-têet) (tính từ), ต่างด้าว (dtàang-dâao) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.