Nọc độc tiếng Thái là gì?
"nọc độc" trong tiếng Thái là พิษ (danh từ).
พิษ Danh từ
pítRTGS phit giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nọc độc, nọc.
Câu hỏi thường gặp
Nọc độc tiếng Thái là gì?
"nọc độc" trong tiếng Thái là พิษ (pít) (danh từ).
"nọc độc" trong tiếng Thái là พิษ (danh từ).
pítRTGS phit giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nọc độc, nọc.
"nọc độc" trong tiếng Thái là พิษ (pít) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.