Nuôi tiếng Thái là gì?
"nuôi" trong tiếng Thái là เลี้ยงดู (động từ), เพาะ (động từ).
เลี้ยงดู Động từ
líiang-duuRTGS liang-du giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nuôi.
เพาะ Động từ
pɔ́RTGS pho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nuôi lớn, nuôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nuôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nuôi tiếng Thái là gì?
"nuôi" trong tiếng Thái là เลี้ยงดู (líiang-duu) (động từ), เพาะ (pɔ́) (động từ).