Nướng tiếng Thái là gì?
"nướng" trong tiếng Thái là เผา (động từ), ย่าง (động từ), อบ (động từ).
เผา Động từ
pǎoRTGS phao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nướng.
ย่าง Động từ
yâangRTGS yang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nướng.
อบ Động từ
òpRTGS op giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nướng.
ปิ้ง Động từ
bpîngRTGS ping giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nướng.
Câu hỏi thường gặp
Nướng tiếng Thái là gì?
"nướng" trong tiếng Thái là เผา (pǎo) (động từ), ย่าง (yâang) (động từ), อบ (òp) (động từ).