TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Nổi tiếng Thái là gì?

"nổi" trong tiếng Thái là ได้ (động từ), สามารถ (động từ).

ได้ Động từ

dâaiRTGS dai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nổi.

Xem đầy đủ từ "ได้": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

สามารถ Động từ

sǎa-mâatRTGS sa-mat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nổi.

Xem đầy đủ từ "สามารถ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Nổi tiếng Thái là gì?

"nổi" trong tiếng Thái là ได้ (dâai) (động từ), สามารถ (sǎa-mâat) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.